quyết định

- I. đgt. 1. Định ra, đề ra và dứt khoát phải làm: quyết định cử người đi học quyết định tăng giá hàng. 2. Định đoạt lấy: Mỗi người tự quyết định số phận của mình. II. tt. Hết sức quan trọng, có vai trò quyết định: yếu tố quyết định nhân tố quyết định thắng lợi giờ phút quyết định. III. dt. 1. Điều đã quyết định: thực hiện các quyết định của ban lãnh đạo thi hành các quyết định của giám đốc làm theo quyết định của ban chỉ huy. 2. Văn bản về các quyết định của cấp có thẩm quyền: đọc quyết định của bộ chỉ huy đánh máy quyết định của đồng chí chủ tịch Hội đồng.


hIđg.1. Đề ra và dứt khoát phải làm. Quyết định hạ giá hàng.
2. Định đoạt lấy. Mỗi người tự quyết định số phận của mình.
IIt. Quan trọng nhất, có ý nghĩa quyết định về những gì sẽ xảy ra. Giờ phút quyết định.
IIId.1. Điều đã được quyết định. Hội nghị đã thông qua nhiều quyết định quan trọng.
2. Văn bản hành chính về quyết định của một cấp có thẩm quyền. Bộ đã ra quyết định.

xem thêm: định, quyết định, ấn định, lăm le, tấp tểnh, toan


xem thêm: nghị quyết, quyết định, nghị định



quyết định

quyết định
  • verb
    • to decide; to resolve; to determine
      • việc ấy làm tôi quyết định ra đi: That decides me to depart

 crucial
  • thí nghiệm quyết định: crucial experiment
  •  decide
     decision
  • bảng quyết định: decision table
  • bảng quyết định: decision table (DETAB)
  • bảng quyết định đa hướng: multiple-hit decision table
  • bảng quyết định nhập hạn chế: limited-entry decision table
  • bảng quyết định nhập hỗn hợp: mixed entry decision table
  • bài toán quyết định: decision problem
  • biểu đồ quyết định dạng cây: decision tree
  • bộ dịch bảng quyết định: decision table translator
  • cây quyết định: decision tree
  • chức năng quyết định điều khiển truy nhập: Access Control Decision Function (ACDF)
  • cổng quyết định: decision gate
  • danh mục quyết định biên tập: EDL (edit decision list)
  • danh sách quyết định soạn thảo: edit decision list (EDL)
  • điểm quyết định: decision point
  • đồ thị quyết định: decision graph
  • hàm quyết định: decision function
  • hàm quyết định tốt nhất đều: uniformly best decision function
  • hệ thống hỗ trợ quyết định: Decision Support System (DSS)
  • hệ thống hỗ trợ quyết định: Decision Support System (DDS)
  • hệ thống thông tin tài nguyên định hướng quyết định: Decision - Oriented Resource Information System (DORIS)
  • hệ thống tích hợp hỗ trợ quyết định: integrated decision support system (IDSS)
  • hệ thống tích hợp hỗ trợ quyết định: IDSS (integrated decision support system)
  • hộp quyết định: decision box
  • khối quyết định: decision block
  • không tuân thủ quyết định của kỹ sư: Failure to Comply with Engineer's Decision
  • ký hiệu quyết định: decision symbol
  • lệnh quyết định: decision instruction
  • lý thuyết quyết định: decision theory
  • mạch quyết định: decision circuit
  • ngưỡng quyết định: decision threshold
  • nội dung quyết định: decision content
  • phần tử quyết định: decision element
  • quyết định chọn đường: routing decision
  • quyết định cuối: terminal decision
  • quyết định dẫn đầu: leading decision
  • quyết định đầu tư: investment decision
  • quyết định định tuyến: routing decision
  • quyết định được/không được: pass/fail decision
  • quyết định logic: logical decision
  • quyết định logic: logic decision
  • quyết định nhị phân: binary decision
  • quyết định thành lập: decision of establishing
  • quyết định theo sau: trailing decision
  • quyết định thống kê: statistical decision
  • ra quyết định: decision making
  • sự quyết định: decision
  • sự quyết định chính thức: hard decision
  • sự quyết định rõ ràng: hard decision
  • sự quyết định tín hiệu: signal decision
  • sự ra quyết định: decision making
  • tiêu chuẩn quyết định: decision criterion
  • trị giá quyết định: decision value
  • xử lý quyết định tổng hợp: Integrated Decision Processing (IDP)
  •  determination
  • bộ xử lý quyết định mã: Char Determination Processor (CDP)
  • dịch vụ vệ tinh quyết định bằng vô tuyến: Radio Determination Satellite Service (RDSS)
  • quyết định về gia hạn tạm thời: Interim Determination of Extension
  • sự xác định, quyết định: determination
  •  determine
     dispose

    Mạng do phần mềm quyết định [AT&T]
     Software Defined Network [AT&T] (SDN)
    bản sao quyết định
     final copy
    bảng quyết định
     DETAB (decision table)
    bài toán nhiều quyết định
     multidecision problem
    bài toán nhiều quyết định
     multidecision problems
    bước quyết định
     key-step
    có tính quyết định
     critical
    cổng do người dùng quyết định
     User Defined Gateway (UDG)
    hệ thống hỗ trợ quyết định
     DSS (decision support station)

     decide
  • quyết định chọn: decide
  • quyết định chọn: decide on (to...)
  •  decision
  • biến quyết định: decision variable
  • cây quyết định: decision tree
  • chờ quyết định: wait a decision (to ...)
  • cơ cấu quyết định: decision structure
  • đánh giá quyết định: decision evaluation
  • đơn phương quyết định: unilateral decision
  • độ (chậm) trễ ra quyết định: decision lag
  • độ trễ quyết định: decision lag
  • hệ thống thông tin quyết định: decision information system
  • không gian quyết định: decision space
  • lượng biến đổi quyết định: decision variables
  • lý thuyết quyết định tiêu chuẩn: normative decision theory
  • lý thuyết ra quyết định: decision theory
  • mô hình quyết định: decision model
  • người ra quyết định: decision maker
  • quy tắc quyết định: decision rule
  • quy tắc ra quyết định dựa trên tiêu chuẩn minimax: decision rule based oh minimax criterion
  • quyết định bàn bạc nhất trí: consensus decision
  • quyết định cảm tính: hunch decision
  • quyết định cấp bách: upcoming decision
  • quyết định chính: major decision
  • quyết định của trọng tài: arbitral decision
  • quyết định đặc biệt: non-routine decision
  • quyết định đột xuất: non routine decision
  • quyết định doanh nghiệp: business decision
  • quyết định hiệp thương: compromise decision
  • quyết định không như theo nếp cũ: non-programmed decision
  • quyết định kiểm soát: control decision
  • quyết định mua: buying decision
  • quyết định mua: purchase decision
  • quyết định ngầm: hidden decision
  • quyết định ở cấp cao: high-level decision
  • quyết định phút cuối cùng: last-minute decision
  • quyết định tập thể: group decision
  • quyết định tài chính dài hạn: long-term financial decision
  • quyết định tài chính ngắn hạn: short turn financial decision
  • quyết định thẩm tra: examination decision
  • quyết định tiêu dùng: consumption decision
  • quyết định tư pháp: judicial decision
  • quyết định tự chế hoặc mua ngoài: make or buy decision
  • quyết định vội vã (trong quản lý): snap decision
  • sự quyết định chính sách: policy decision
  • sự quyết định của trọng tài: decision by arbitration
  • sự ra quyết định tự trị: autonomic decision making
  • sự trì hoãn quyết định: decision lag
  • tiêu chuẩn quyết định: decision criterion
  • trong khi chờ quyết định của ông: pending your decision
  • trường phái quyết định quản lý: decision school of management
  • trung tâm quyết định (của công ty): decision centre
  • việc đưa ra quyết định của người tiêu dùng: consumer decision making
  •  determination
  • quyết định tiền lương: wage determination
  • quyết định trường hợp khẩn cấp: critical circumstances determination
  •  elect
     resolution
  • công ty quyết định tín khác: Resolution Trust Corporation
  • quyết định phát hành trái phiếu: bond resolution
  • sự quyết định kinh phí: appropriation resolution
  •  rule
  • quy tắc quyết định: decision rule
  • quy tắc ra quyết định dựa trên tiêu chuẩn minimax: decision rule based oh minimax criterion
  •  ruling
  • quyết định của tòa án: court ruling
  • quyết định trọng tài: arbitration ruling
  •  seal

    bằng chứng quyết định
     conclusive evidence
    bảo chứng án phí do tòa quyết định
     security for costs
    bình giá hối đoái quyết định theo sức mua thực tế
     purchasing power parity
    các quyết định về quản lý
     management decisions
    các vai trò quyết định
     decisional roles
    chính sách quyết định
     deterministic policy
    chờ quyết định
     to be determined
    đã được quyết định
     decided
    độc quyền quyết định mức tổn thất
     sole right to settle losses
    động lực quyết định luận
     dynamism
    đưa ra quyết định
     decision-making
    do bên mua quyết định
     rest with the buyers
    hạn quyết định
     option date
    lá phiếu quyết định (khi hai bên có số phiếu bằng nhau)
     catering vote
    lệnh tự do quyết định
     market-not-held order (market nh)